Từ: 宽衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānyī] xin hãy cởi áo ra (lời nói kính trọng, đề nghị cởi áo)。敬辞,用于请人脱衣。
屋里热,请宽衣。
trong phòng nóng, xin hãy cởi áo khoác ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
宽衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽衣 Tìm thêm nội dung cho: 宽衣