Từ: 优雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyǎ] 1. xinh đẹp; đẹp mắt。优美雅致。
唱词优雅
lời ca hay
演奏合拍,优雅动听。
diễn tấu hợp phách, rất hay dễ nghe.
2. tao nhã; thanh nhã。优美高雅。
优雅的姿态
tư thế tao nhã
举止优雅
cử chỉ tao nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
优雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优雅 Tìm thêm nội dung cho: 优雅