Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 福无双至 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 福无双至:
Nghĩa của 福无双至 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúwúshuāngzhì] phúc đến thì ít; phúc vô song chí (sự may mắn không đi đôi)。幸运的事情不会连续到来(常与"祸不单行"连用)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 福无双至 Tìm thêm nội dung cho: 福无双至
