Chữ 洛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洛, chiết tự chữ CHUA, LẠC, LẶNG, RẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洛:

洛 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洛

Chiết tự chữ chua, lạc, lặng, rặc bao gồm chữ 水 各 hoặc 氵 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洛 cấu thành từ 2 chữ: 水, 各
  • thuỷ, thủy
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 洛 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 各
  • thuỷ, thủy
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • lạc [lạc]

    U+6D1B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo4, tong2;
    Việt bính: lok3 lok6
    1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [河圖洛書] hà đồ lạc thư;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 洛

    (Danh) Sông Lạc.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Lạc Dương
    .

    (Danh)
    Họ Lạc.
    § Thông lạc .

    rặc, như "cạn rặc" (vhn)
    chua, như "chua loét" (btcn)
    lạc, như "lạc loài; lạc lõng; lạc lối" (btcn)
    lặng, như "lặng lẽ" (gdhn)

    Nghĩa của 洛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LẠC
    1. Lạc Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
    2. Lạc Hà (bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, đổ vào Hà Nam)。洛河,发源于中国陕西,流入河南。古时作"雒"。
    3. họ Lạc。姓名。
    Từ ghép:
    洛美 ; 洛杉矶 ; 洛阳纸贵

    Chữ gần giống với 洛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛 Tự hình chữ 洛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

    chua:chua loét
    lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
    lặng:lặng lẽ
    rặc:cạn rặc
    洛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洛 Tìm thêm nội dung cho: 洛