Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洛, chiết tự chữ CHUA, LẠC, LẶNG, RẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洛:
洛
Pinyin: luo4, tong2;
Việt bính: lok3 lok6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [河圖洛書] hà đồ lạc thư;
洛 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 洛
(Danh) Sông Lạc.(Danh) Tên gọi tắt của Lạc Dương 洛陽.
(Danh) Họ Lạc.
§ Thông lạc 絡.
rặc, như "cạn rặc" (vhn)
chua, như "chua loét" (btcn)
lạc, như "lạc loài; lạc lõng; lạc lối" (btcn)
lặng, như "lặng lẽ" (gdhn)
Nghĩa của 洛 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. Lạc Hà (bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, đổ vào Hà Nam)。洛河,发源于中国陕西,流入河南。古时作"雒"。
3. họ Lạc。姓名。
Từ ghép:
洛美 ; 洛杉矶 ; 洛阳纸贵
Số nét: 10
Hán Việt: LẠC
1. Lạc Hà (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。洛河,水名,在中国陕西。
2. Lạc Hà (bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, đổ vào Hà Nam)。洛河,发源于中国陕西,流入河南。古时作"雒"。
3. họ Lạc。姓名。
Từ ghép:
洛美 ; 洛杉矶 ; 洛阳纸贵
Chữ gần giống với 洛:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |

Tìm hình ảnh cho: 洛 Tìm thêm nội dung cho: 洛
