Từ: 民选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民选 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínxuǎn] dân bầu; do dân bầu ra; dân tuyển。由人民群众选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
民选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民选 Tìm thêm nội dung cho: 民选