Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ điếm:
Pinyin: dian4, yan2;
Việt bính: dim3 jim4;
阽 diêm, điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 阽
(Động) Lâm nguy.§ Ta quen đọc là điếm.
điếm, như "điếm (nguy hiểm)" (gdhn)
Nghĩa của 阽 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (nguy hiểm)。临近(危险)。
阽危
lâm nguy
阽于死亡
lâm vào chỗ chết
[yán]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: ĐIẾM
lâm vào (cũng đọc là diàn)。"阽"diàn的又音。
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3;
坫 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 坫
(Danh) Cái bục, cái bệ (chỗ ngày xưa để vua chúa, khi hội họp xong, bày yến tiệc hoặc tế lễ).◇Luận Ngữ 論語: Bang quân vi lưỡng quân chi hiếu, hữu phản điếm, Quản thị diệc hữu phản điếm 邦君為兩君之好, 有反坫,管氏亦有反坫 (Bát dật 八佾) Vua chư hầu khoản đãi vua khác, dùng cái phản điếm (cái bệ đặt chén khi có yến tiệc), họ Quản (tức Quản Trọng) cũng có cái bệ phản điếm.
(Danh) Góc nhà.
(Danh) Chỗ đắp bằng đất để chứa đồ ăn ở trong nhà.
chum, như "cái chum" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
điếm, như "điếm (cái bục)" (btcn)
điệm, như "đậy điệm" (btcn)
đúm, như "đàn đúm" (btcn)
trèm, như "tròm trèm" (btcn)
xúm, như "xúm lại" (btcn)
xóm, như "làng xóm" (gdhn)
Nghĩa của 坫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. cái bệ; cái bậc (để rượu và thức ăn thời xưa)。古时室内放置食物、酒器等的土台子。
2. bình phong; lá chắn。屏障。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. cái bệ; cái bậc (để rượu và thức ăn thời xưa)。古时室内放置食物、酒器等的土台子。
2. bình phong; lá chắn。屏障。
Chữ gần giống với 坫:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3
1. [支店] chi điếm 2. [客店] khách điếm;
店 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 店
(Danh) Tiệm, hiệu, cửa hàng.◎Như: bố điếm 布店 tiệm vải, thương điếm 商店 hiệu buôn, thư điếm 書店 tiệm sách.
(Danh) Nhà trọ, lữ quán.
◎Như: khách điếm 客店 nhà trọ, trụ điếm 住店 ở nhà trọ.
điếm, như "điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
điệm, như "đậy điệm" (btcn)
tiệm, như "tiệm ăn" (btcn)
đêm, như "đêm hôm" (gdhn)
xóm, như "xóm trọ, xóm nhỏ" (gdhn)
Nghĩa của 店 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. nhà trọ; khách điếm。客店。
小店儿。
nhà trọ nhỏ
住店
ở nhà trọ
2. cửa hàng; hiệu; tiệm。商店。
布店
cửa hàng vải; tiệm vải
百货店
cửa hàng bách hoá
零售店
cửa hàng bán lẻ
Từ ghép:
店东 ; 店伙 ; 店家 ; 店面 ; 店铺 ; 店钱 ; 店堂 ; 店小二 ; 店员 ; 店主 ; 店子
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. nhà trọ; khách điếm。客店。
小店儿。
nhà trọ nhỏ
住店
ở nhà trọ
2. cửa hàng; hiệu; tiệm。商店。
布店
cửa hàng vải; tiệm vải
百货店
cửa hàng bách hoá
零售店
cửa hàng bán lẻ
Từ ghép:
店东 ; 店伙 ; 店家 ; 店面 ; 店铺 ; 店钱 ; 店堂 ; 店小二 ; 店员 ; 店主 ; 店子
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 墊;
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
垫 điếm
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
垫 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 垫
Giản thể của chữ 墊.điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Nghĩa của 垫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墊)
[diàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIẾM
1. kê; lót; chèn; độn。用东西支、铺或衬,使加高、加厚或平正,或起隔离作用。
垫猪圈
kê chuồng lợn
把桌子垫高些
kê cái bàn cao lên một chút.
熨衣服最好在上面垫一块布。
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
2. đệm; lấp; điền。填补空缺。
正戏还没开演,先垫一出小戏。
vở kịch chính chưa diễn, lấp vào một vở kịch nhỏ.
3. ứng; đýa trước (cho vay nóng)。暂时替人付钱。
我先给你垫上,等你取了款再还我。
tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
4. đệm; cái lót。(垫儿)垫子。
靠垫
đệm tựa lưng; tấm lót lưng
鞋垫儿。
cái lót giày
Từ ghép:
垫被 ; 垫背 ; 垫补 ; 垫底儿 ; 垫付 ; 垫高 ; 垫话 ; 垫肩 ; 垫脚 ; 垫脚石 ; 垫圈 ; 垫款 ; 垫料 ; 垫片 ; 垫平 ; 垫圈 ; 垫上运动 ; 垫支 ; 垫子
[diàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIẾM
1. kê; lót; chèn; độn。用东西支、铺或衬,使加高、加厚或平正,或起隔离作用。
垫猪圈
kê chuồng lợn
把桌子垫高些
kê cái bàn cao lên một chút.
熨衣服最好在上面垫一块布。
ủi quần áo tốt nhất là lót một tấm vải.
2. đệm; lấp; điền。填补空缺。
正戏还没开演,先垫一出小戏。
vở kịch chính chưa diễn, lấp vào một vở kịch nhỏ.
3. ứng; đýa trước (cho vay nóng)。暂时替人付钱。
我先给你垫上,等你取了款再还我。
tôi ứng trước cho anh, bao giờ anh rút được tiền thì trả lại cho tôi.
4. đệm; cái lót。(垫儿)垫子。
靠垫
đệm tựa lưng; tấm lót lưng
鞋垫儿。
cái lót giày
Từ ghép:
垫被 ; 垫背 ; 垫补 ; 垫底儿 ; 垫付 ; 垫高 ; 垫话 ; 垫肩 ; 垫脚 ; 垫脚石 ; 垫圈 ; 垫款 ; 垫料 ; 垫片 ; 垫平 ; 垫圈 ; 垫上运动 ; 垫支 ; 垫子
Chữ gần giống với 垫:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垫
墊,
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3;
扂 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 扂
(Danh) Dõi cửa, chốt cửa.Tự hình:

Pinyin: dian4, dian1;
Việt bính: dim3;
玷 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 玷
(Danh) Tì, vết (của ngọc).◇Thi Kinh 詩經: Bạch khuê chi điếm, thượng khả ma dã 白圭之玷, 尚可磨也 (Đại nhã 大雅, Ức 抑) Tì vết ngọc bạch khuê, Còn có thể mài được.
(Danh) Khuyết điểm, sai sót.
◎Như: hữu điếm quan phương 有玷官方 có khuyết điểm trong đạo đức làm quan.
(Động) Điếm nhục, làm cho mang tiếng xấu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã thị tội tù, khủng phạ điếm nhục nhĩ phu thê lưỡng cá 我是罪囚, 恐怕玷辱你夫妻兩個 (Đệ thập hồi) Ta là người tù tội, sợ làm xấu mặt vợ chồng hai người.
(Tính) Dùng trong lời nói khiêm.
◎Như: cửu điếm quan chức, hựu vô chánh tích 久玷官職, 又無政績 kẻ hèn mọn giữ chức quan đã lâu này, lại chẳng có công cán gì.
điếm, như "điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)" (vhn)
đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
Nghĩa của 玷 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIẾM
1. tì vết (trên viên ngọc trắng)。白玉上面的斑点。
白圭之玷
tì vết trên mặt ngọc khuê
2. làm bẩn; làm nhơ; làm xấu。使有污点。
玷污
làm bẩn; làm xấu
玷辱
làm nhục; sỉ nhục
Từ ghép:
玷辱 ; 玷辱门庭 ; 玷污
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIẾM
1. tì vết (trên viên ngọc trắng)。白玉上面的斑点。
白圭之玷
tì vết trên mặt ngọc khuê
2. làm bẩn; làm nhơ; làm xấu。使有污点。
玷污
làm bẩn; làm xấu
玷辱
làm nhục; sỉ nhục
Từ ghép:
玷辱 ; 玷辱门庭 ; 玷污
Tự hình:

Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3;
惦 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 惦
(Động) Nhớ, nhớ nhung.◎Như: điếm kí 惦記 ghi nhớ trong lòng.
điếm, như "con điếm, đàng điếm" (vhn)
Nghĩa của 惦 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
nhớ; lo lắng。挂念。
惦记
nhớ nhung
老师傅虽然退休了,但心里总惦着厂里的工作。
bác thợ già tuy đã về hưu, nhưng lòng vẫn nhớ đến công việc ở xưởng.
Từ ghép:
惦挂 ; 惦记 ; 惦念
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỂM
nhớ; lo lắng。挂念。
惦记
nhớ nhung
老师傅虽然退休了,但心里总惦着厂里的工作。
bác thợ già tuy đã về hưu, nhưng lòng vẫn nhớ đến công việc ở xưởng.
Từ ghép:
惦挂 ; 惦记 ; 惦念
Chữ gần giống với 惦:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Biến thể giản thể: 垫;
Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3 din3 din6 zin3;
墊 điếm
◎Như: sàng bất ổn, điếm nhất khối mộc đầu 床不穩, 墊一塊木頭 giường gập ghềnh, kê một miếng gỗ vào.
(Động) Chêm vào, thêm vào chỗ trống.
◎Như: chánh hí vị thượng diễn tiền, tiên điếm nhất đoạn tiểu hí 正戲未上演前, 先墊一段小戲 tuồng chính chưa diễn, hãy xen vào một vở phụ.
(Động) Ứng tiền trước.
◎Như: nhĩ tiên cấp ngã điếm thượng, dĩ hậu tái hoàn nhĩ 你先給我墊上, 以後再還你 anh ứng tiền trước cho tôi, sau này tôi sẽ trả lại anh.
(Động) Chìm, đắm.
◎Như: điếm một 墊沒 chìm đắm.
(Danh) Nệm, đệm.
◎Như: bì điếm 皮墊 nệm bằng da.
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3 din3 din6 zin3;
墊 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 墊
(Động) Kê, đệm.◎Như: sàng bất ổn, điếm nhất khối mộc đầu 床不穩, 墊一塊木頭 giường gập ghềnh, kê một miếng gỗ vào.
(Động) Chêm vào, thêm vào chỗ trống.
◎Như: chánh hí vị thượng diễn tiền, tiên điếm nhất đoạn tiểu hí 正戲未上演前, 先墊一段小戲 tuồng chính chưa diễn, hãy xen vào một vở phụ.
(Động) Ứng tiền trước.
◎Như: nhĩ tiên cấp ngã điếm thượng, dĩ hậu tái hoàn nhĩ 你先給我墊上, 以後再還你 anh ứng tiền trước cho tôi, sau này tôi sẽ trả lại anh.
(Động) Chìm, đắm.
◎Như: điếm một 墊沒 chìm đắm.
(Danh) Nệm, đệm.
◎Như: bì điếm 皮墊 nệm bằng da.
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 墊:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 墊
垫,
Tự hình:

Dịch điếm sang tiếng Trung hiện đại:
店肆。更店; 更楼; 更房。
妓院 《旧社会妓女卖淫的地方。》
妖邪; 妖妖调调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điếm
| điếm | 唸: | đàn điếm |
| điếm | 坫: | điếm (cái bục) |
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 墊: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điếm | 怗: | điếm niệm (lo lắng) |
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |
| điếm | 掂: | điếm chuyết (cân nhắc đắn đo) |
| điếm | 炶: | điếm canh |
| điếm | 玷: | điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc) |
| điếm | 阽: | điếm (nguy hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: điếm Tìm thêm nội dung cho: điếm
