Từ: 老字号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老字号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老字号 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎozì·hao] cửa hiệu lâu đời; cửa hiệu lâu năm。开设年代久的商店。
这是一家有近百年历史的老字号。
đây là cửa hiệu lâu đời, đã có gần trăm năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
老字号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老字号 Tìm thêm nội dung cho: 老字号