Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别来无恙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别来无恙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别来无恙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéláiwúyàng] hi vọng bạn vẫn khoẻ từ khi chúng ta chia tay。旧时的问候语,询问对方分别以来是否有疾病或灾祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恙

dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
别来无恙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别来无恙 Tìm thêm nội dung cho: 别来无恙