Từ: 垂死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂死 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuísǐ] sắp chết; hấp hối; suy tàn; sắp tàn; giãy chết。接近死亡。
垂死挣扎。
giãy chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
垂死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂死 Tìm thêm nội dung cho: 垂死