Từ: 市招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市招 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzhāo] biển quảng cáo (cửa hàng)。幌子(huǎng·zi)①。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
市招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市招 Tìm thêm nội dung cho: 市招