Chữ 蹬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹬, chiết tự chữ ĐẮNG, ĐẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹬:

蹬 đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹬

Chiết tự chữ đắng, đặng bao gồm chữ 足 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹬 cấu thành từ 2 chữ: 足, 登
  • tú, túc
  • đăng, đắng
  • đặng [đặng]

    U+8E6C, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4, deng1;
    Việt bính: dang1 dang6;

    đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹬

    (Động) Giẫm, đạp.
    ◇Tây du kí 西
    : Tương thân nhất tung, khiêu xuất đan lô, lạt đích nhất thanh, đặng đảo bát quái lô, vãng ngoại tựu tẩu , , , , (Đệ thất hồi) Tung mình dậy, nhảy khỏi lò luyện đan, ầm một tiếng, đạp đổ lò bát quái, chạy vụt ra ngoài.

    (Động)
    Đi, mang, xỏ.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Tại trướng tử lí xuyên hảo liễu y phục, há liễu sàng, đặng thượng hài tử 穿, (Đệ tam thập nhất hồi) Ở nơi màn trướng mặc quần áo đẹp, bước xuống giường, mang giày dép.

    (Tính)
    Thặng đặng : xem thặng .

    đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (vhn)
    đặng, như "tắng đặng (gặp xui)" (gdhn)

    Nghĩa của 蹬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dēng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐĂNG
    1. đạp; giẫm。腿和脚向脚底的方向用力。
    蹬水车
    đạp guồng nước
    蹬三轮儿。
    đạp xe ba bánh.
    2. mặc; mang。同"登"5.。
    Ghi chú: 另见dèng
    Từ ghép:
    蹬技 ; 蹬腿
    [dèng]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: ĐẲNG
    lận đận; long đong。见〖蹭蹬〗。
    Ghi chú: 另见dēng

    Chữ gần giống với 蹬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬 Tự hình chữ 蹬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹬

    đắng:đăng đắng; mướp đắng
    đặng:tắng đặng (gặp xui)
    蹬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹬 Tìm thêm nội dung cho: 蹬