Từ: 乞讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乞讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乞讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐtǎo] ăn mày; xin xỏ。向人要钱要饭等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
乞讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乞讨 Tìm thêm nội dung cho: 乞讨