Từ: 琉璃球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琉璃球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琉璃球 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú·liqiú] 1. hòn bi; viên bi (đồ chơi của trẻ em)。儿童玩具、琉璃质的小球。
2. người thông minh lanh lợi。比喻人聪明伶俐。
3. người điêu hoa; xảo trá。比喻油滑、奸诈的人。
4. người keo kiệt; người bủn xỉn。比喻吝啬的人。
那人是个琉璃球,一毛不拔。
đó là người keo kiệt, một xu cũng không chịu xì ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉

lưu:ngọc lưu ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
琉璃球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琉璃球 Tìm thêm nội dung cho: 琉璃球