Từ: 和服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和服 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfú] ki-mô-nô; áo ki-mô-nô; trang phục kiểu Nhật; trang phục truyền thống của Nhật Bản。日本式的服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
和服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和服 Tìm thêm nội dung cho: 和服