Từ: 咯咯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咯咯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咯咯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēgē] khanh khách (từ tượng thanh, tiếng cười)。同"格格"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咯

cách:lách cách
cạc:cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)
cắc:con cắc kè
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khạc:khạc nhổ
khặc:cười khằng khặc
lạc:lạc (cái lẽ)
ngát:thơm ngát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咯

cách:lách cách
cạc:cạc cạc (tiếng kêu của con vịt)
cắc:con cắc kè
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khạc:khạc nhổ
khặc:cười khằng khặc
lạc:lạc (cái lẽ)
ngát:thơm ngát
咯咯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咯咯 Tìm thêm nội dung cho: 咯咯