Từ: 罚款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罚款 trong tiếng Trung hiện đại:

[fákuǎn] 1. phạt tiền。行政机关强制违法者缴纳一定数量的钱,是一种行政处罚。
2. tiền phạt。订合同的一方处罚违反合同的另一方以一定数量的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚

phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
罚款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罚款 Tìm thêm nội dung cho: 罚款