Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淹, chiết tự chữ IM, YÊM, YỂM, ÊM, ƯƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淹:
淹 yêm, yểm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 淹
淹
U+6DF9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan1, yan3;
Việt bính: jim1;
淹 yêm, yểm
Nghĩa Trung Việt của từ 淹
(Động) Ngâm nước, ngập nước, chìm đắm.◇Hàn Ác 韓偓: Du giáp đôi tường thủy bán yêm 榆莢堆牆水半淹 (Xuân tận nhật 春盡日) Cây du cây giáp chất đống bên tường, nước ngập một nửa.
(Động) Kéo dài, để lâu ngày.
◎Như: yêm lưu 淹留 ở lâu, yêm trệ 淹滯 đọng mãi.
(Động) Rịn, thấm.
◎Như: cách chi oa bị hãn yêm đắc nan thụ 胳肢窩被汗淹得難受 nách rịn mồ hôi rất khó chịu.
(Phó) Sâu xa, sâu sắc.
◎Như: yêm thông 淹通 thông hiểu sâu xa, học vấn yêm bác 學問淹博 học vấn sâu rộng.Một âm là yểm.
(Động) Mất, chìm mất.
êm, như "êm ả; êm ái" (vhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)
ươm, như "ươm nước, ươm vào" (btcn)
yêm, như "thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)" (btcn)
Nghĩa của 淹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淊)
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没
[yān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: YÊM
1. chìm; ngập。淹没;沉没。
淹死
chết chìm
庄稼遭水淹了。
hoa màu bị ngập nước
2. nhớp nháp (da bị dính nước cảm thấy đau hoặc ngứa)。汗液等浸渍皮肤使感到痛或痒。
胳肢窝被汗淹得难受。
nách đầy mồ hôi rất khó chịu.
3. rộng。广。
淹博
rộng rãi; rộng lớn
4. lâu; làm lỡ; kéo dài。久;迟延。
淹留
lưu lại lâu
Từ ghép:
淹博 ; 淹灌 ; 淹留 ; 淹没
Chữ gần giống với 淹:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淹
渰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淹
| im | 淹: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yêm | 淹: | thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng) |
| êm | 淹: | êm ả; êm ái |
| ươm | 淹: | ươm nước, ươm vào |
| ỉm | 淹: |

Tìm hình ảnh cho: 淹 Tìm thêm nội dung cho: 淹
