Từ: 哀劝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀劝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀劝 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiquàn] khuyên rã họng; khuyên can hết lời。苦心劝告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劝

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
哀劝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀劝 Tìm thêm nội dung cho: 哀劝