Từ: 哀弔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀弔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哀 • 弔

ai điếu
Viếng người chết.
◇Chu Lễ 周禮:
Nhược quốc hữu họa tai, tắc lệnh ai điếu chi
若國有禍災, 則令哀弔之 (Thu quan 秋官, Tiểu hành nhân 小行人).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai哀:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弔

điếu弔:điếu ca, điếu văn
哀弔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀弔 Tìm thêm nội dung cho: 哀弔