Từ: 阿拉伯数码 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿拉伯数码:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿拉伯数码 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālābóshùmǎ] chữ số Ả Rập。国际通用的数码0,1,2,3,4,5,6,7,8,9。也说阿拉伯数字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 码

:mã số
阿拉伯数码 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿拉伯数码 Tìm thêm nội dung cho: 阿拉伯数码