Từ: 款式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 款式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 款式 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǎnshì] kiểu dáng; phong cách; tác phong; cách; lối; kiểu; mẫu; loại; dạng。格式; 样式。
款式新颖。
kiểu mới.
这个书柜的款式很好。
tủ sách này kiểu dáng rất đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
款式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 款式 Tìm thêm nội dung cho: 款式