Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硯, chiết tự chữ NGHIÊN, NGHIỀN, NGHIỄN, NGHẼN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硯:
硯
Biến thể giản thể: 砚;
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
硯 nghiễn
◎Như: bút nghiễn 筆硯 bút nghiên.
(Tính) Có tình nghĩa bạn học.
◎Như: nghiễn hữu 硯友 bạn học.
nghiền, như "nghiền nát ra" (vhn)
nghiên, như "bút nghiên" (btcn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (btcn)
nghẽn, như "tắc nghẽn" (gdhn)
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin6;
硯 nghiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 硯
(Danh) Nghiên (để mài mực).◎Như: bút nghiễn 筆硯 bút nghiên.
(Tính) Có tình nghĩa bạn học.
◎Như: nghiễn hữu 硯友 bạn học.
nghiền, như "nghiền nát ra" (vhn)
nghiên, như "bút nghiên" (btcn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (btcn)
nghẽn, như "tắc nghẽn" (gdhn)
Dị thể chữ 硯
砚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硯
| nghiên | 硯: | bút nghiên |
| nghiền | 硯: | nghiền nát ra |
| nghiễn | 硯: | nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực) |
| nghẽn | 硯: | tắc nghẽn |

Tìm hình ảnh cho: 硯 Tìm thêm nội dung cho: 硯
