Chữ 硯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硯, chiết tự chữ NGHIÊN, NGHIỀN, NGHIỄN, NGHẼN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硯:

硯 nghiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硯

Chiết tự chữ nghiên, nghiền, nghiễn, nghẽn bao gồm chữ 石 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硯 cấu thành từ 2 chữ: 石, 見
  • thạch, đán, đạn
  • hiện, kiến, kén
  • nghiễn [nghiễn]

    U+786F, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin6;

    nghiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 硯

    (Danh) Nghiên (để mài mực).
    ◎Như: bút nghiễn
    bút nghiên.

    (Tính)
    Có tình nghĩa bạn học.
    ◎Như: nghiễn hữu bạn học.

    nghiền, như "nghiền nát ra" (vhn)
    nghiên, như "bút nghiên" (btcn)
    nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (btcn)
    nghẽn, như "tắc nghẽn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 硯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 硯

    ,

    Chữ gần giống 硯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯 Tự hình chữ 硯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硯

    nghiên:bút nghiên
    nghiền:nghiền nát ra
    nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
    nghẽn:tắc nghẽn
    硯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硯 Tìm thêm nội dung cho: 硯