Từ: 俗气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俗气 trong tiếng Trung hiện đại:

[sú·qi] thô bỉ; thô tục; tầm thường。粗俗;庸俗。
这块布颜色素争,花样也大方,一点不俗气。
mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
俗气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗气 Tìm thêm nội dung cho: 俗气