Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phẩm chất
Tinh chất riêng của vật phẩm. ☆Tương tự:
chất địa
質地.
Nghĩa của 品质 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnzhì] 1. phẩm chất; tính cách。行为、作风上所表现的思想、认识、品性等的本质。
道德品质。
phẩm chất đạo đức.
2. chất lượng。物品的质量。
江西瓷品质优良。
đồ gốm Giang Tây, chất lượng tốt.
道德品质。
phẩm chất đạo đức.
2. chất lượng。物品的质量。
江西瓷品质优良。
đồ gốm Giang Tây, chất lượng tốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |

Tìm hình ảnh cho: 品質 Tìm thêm nội dung cho: 品質
