Chữ 地 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 地, chiết tự chữ RỊA, ĐỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地:

地 địa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地

地

Chiết tự chữ 地

Chiết tự chữ rịa, địa bao gồm chữ 土 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

地 cấu thành từ 2 chữ: 土, 也
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 也 dã, dạ, giã
  • bộ Thổ 土 là đất, đi với chữ Dã 也 lấy làm âm ( theo lục thư). Cách giải thích khác là: Bên trái là chữ Thổ 土 (tǔ), bên phải là chữ Dã也 (yě) với nghĩa là cũng. Vậy thì thổ + cũng => Đất (Thổ cũng như Đất)

    địa [địa]

    U+5730, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di4, de5;
    Việt bính: dei6 deng6
    1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 2. [隱地] ẩn địa 3. [暗地] ám địa 4. [奧地利] áo địa lợi 5. [陰地] âm địa 6. [大地] đại địa 7. [地道] địa đạo 8. [地頭] địa đầu 9. [地圖] địa đồ 10. [地帶] địa đái 11. [地點] địa điểm 12. [地盤] địa bàn 13. [地球] địa cầu 14. [地震] địa chấn 15. [地質] địa chất 16. [地址] địa chỉ 17. [地主] địa chủ 18. [地志] địa chí 19. [地誌] địa chí 20. [地支] địa chi 21. [地輿] địa dư 22. [地面] địa diện 23. [地界] địa giới 24. [地下] địa hạ 25. [地形] địa hình 26. [地黃] địa hoàng 27. [地券] địa khoán 28. [地利] địa lợi 29. [地理] địa lí 30. [地雷] địa lôi 31. [地獄] địa ngục 32. [地分] địa phận 33. [地府] địa phủ 34. [地方] địa phương 35. [地藏] địa tạng 36. [地層] địa tằng 37. [地脊] địa tích 38. [地租] địa tô 39. [地勢] địa thế 40. [地鐵站] địa thiết trạm 41. [地軸] địa trục 42. [地中海] địa trung hải 43. [地位] địa vị 44. [地域] địa vực 45. [白地] bạch địa 46. [平地] bình địa 47. [甘地] cam địa 48. [境地] cảnh địa 49. [禁地] cấm địa 50. [割地] cát địa 51. [吉地] cát địa 52. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 53. [戰地] chiến địa 54. [容足地] dung túc địa 55. [客地] khách địa 56. [荊天棘地] kinh thiên cức địa 57. [內地] nội địa 58. [勝地] thắng địa 59. [聖地] thánh địa 60. [陣地] trận địa;

    地 địa

    Nghĩa Trung Việt của từ 地

    (Danh) Đất, muôn vật cõi đời sinh trưởng trên đó. Cũng chỉ trái đất (địa cầu).
    ◎Như: đại địa 大
    地 đất lớn, thiên địa 天地 trời đất, địa tâm 地心 tâm trái đất.

    (Danh)
    Đất đai, ruộng đất.
    ◎Như: canh địa 耕地 đất trồng trọt, hoang địa 荒地 đất bỏ hoang.

    (Danh)
    Mặt đất.
    ◎Như: cao địa 高地 đất cao, oa địa 窪地 đất trũng, san địa 山地 đất đồi núi.
    ◇Lí Bạch 李白: Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương 床前明月光, 疑是地上霜 (Tĩnh dạ tư 靜夜思) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.

    (Danh)
    Khu vực, vùng, chỗ.
    ◎Như: địa phương 地方 nơi chốn, các địa 各地 các nơi.

    (Danh)
    Vị trí, cái ngôi của mình được tới, vị thế.
    ◎Như: địa vị 地位 vị trí (ở nơi nào đó), dịch địa nhi xứ 易地而處 ở vào địa vị (người khác). Trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập địa 十地 để định rõ chỗ tu hơn kém nhau.

    (Danh)
    Nền.
    ◎Như: bạch địa hồng tự 白地紅字 nền trắng chữ đỏ.

    (Danh)
    Tâm ý, chỗ ý chí đạt tới.
    ◎Như: tâm địa 心地 tấm lòng, kiến địa 見地 chỗ thấy tới.

    (Danh)
    Khoảng đường, lộ trình.
    ◎Như: giá lí cự li tỉnh thành ước hữu tam thập lí địa 這裡距離省城約有三十里地 từ đó cách tỉnh thành chừng ba mươi dặm đường.(Liên) Những, những là. Dùng như chữ đãn 但.

    (Trợ)
    Đặt sau các động từ như lập 立, tọa 坐, ngọa 臥, tương đương như trước 著, biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ.
    ◇Tây sương kí 西廂記: San môn hạ lập địa, khán hữu thậm ma nhân lai? 山門下立地, 看有甚麼人來 (Đệ nhất bổn 第一本) Thử ra cổng chùa đứng, xem có ai đến không nào?

    (Trợ)
    Dùng làm tiếng giúp lời, như chữ nhiên 然 trong văn ngôn, để tạo thành trạng từ.
    ◎Như: hốt địa 忽地 hốt nhiên, mạch địa 驀地 bỗng dưng, đặc địa 特地 đặc cách thế, khoái khoái địa tẩu 快快地走 đi nhanh.

    địa, như "địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa" (vhn)
    rịa, như "rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)" (gdhn)

    Nghĩa của 地 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·de]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐỊA
    một cách (trợ từ, biểu thị bộ phận đứng trước nó là một trạng ngữ.)。助词,表示它前边的词或词组是状语。
    天渐渐地冷了。
    trời lạnh dần.
    合理地安排和使用劳动力。
    sắp xếp và sử dụng hợp lý sức lao động.
    实事求是地处理问题。
    xử lý vấn đề một cách thực sự cầu thị.
    Ghi chú: 另见d́
    [dì]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: ĐỊA
    1. đất; trái đất; địa cầu; mặt đất; vỏ quả đất。地球;地壳。
    天地
    trời đất
    地层
    địa tầng; lớp đất
    地质
    địa chất
    2. lục địa; đất。陆地。
    地面
    mặt đất
    地势
    địa thế
    高地
    đất cao
    低地
    đất thấp; đất trũng
    山地
    đất núi
    地下水
    nước ngầm
    3. ruộng; đồng; ruộng đất; đất đai。土地;田地。
    荒地
    đất hoang
    下地干活儿。
    ra đồng làm việc
    4. mặt nền; sàn nhà; sàn。地面2.。
    水泥地
    sàn xi-măng
    5. khu; miền; vùng。地区1.。
    各地
    các miền
    内地
    nội địa
    外地
    vùng ngoài; nơi xa
    6. khu vực hành chính。地区2.。
    省地领导
    khu vực hành chính tỉnh
    地县两级干部
    cán bộ hai cấp của huyện
    7. địa phương。地方1. (d́fāng)。
    8. chỗ; nơi; chốn。地方1. (d́·fang)。
    无地自容
    không chốn nương thân; không nơi nương tựa; không biết trốn vào đâu.
    9. địa điểm; nơi。地点。
    目的地
    nơi nhằm tới; đi đến đích.
    所在地
    nơi sở tại
    10. địa vị。地位。
    易地以处
    đặt mình vào địa vị đó mà xử lý.
    11. bước; nông nỗi; mức。地步。
    置之死地。
    thẳng đến chỗ chết.
    12. nền。(地儿)花纹或文字的衬托面。
    白地红花儿的大碗。
    bát to nền trắng hoa đỏ.
    白地黑子的木牌。
    cái bảng gỗ nền trắng chữ đen.
    13. lộ trình; đường đi。路程(用于里数、站数后)。
    二十里地
    hai mươi dặm đường
    两站地
    lộ trình qua hai ga.
    Ghi chú: 另见·de
    Từ ghép:
    地板 ; 地板蜡 ; 地磅 ; 地保 ; 地堡 ; 地崩山摧 ; 地表 ; 地表火 ; 地鳖 ; 地鳖虫 ; 地波 ; 地鵏 ; 地步 ; 地财 ; 地层 ; 地产 ; 地潮 ; 地秤 ; 地磁 ; 地磁极 ; 地大物博 ; 地带 ; 地道 ; 地道 ; 地道战 ; 地点 ; 地动 ; 地动山摇 ; 地动仪 ; 地洞 ; 地段 ; 地方 ; 地方 ; 地方病 ; 地方民族主义 ; 地方色彩 ; 地方时 ; 地方税 ; 地方武装 ; 地方戏 ; 地方性植物 ; 地方志 ; 地方主义 ; 地方自治 ; 地府 ; 地覆天翻 ; 地根儿 ; 地埂 ; 地宫 ; 地沟 ;
    地瓜 ; 地光 ; 地广人稀 ; 地滚球 ; 地核 ; 地黄 ; 地黄牛 ; 地积 ; 地基 ; 地极 ; 地籍 ; 地价 ; 地角 ; 地角天涯 ; 地脚 ; 地脚螺丝 ; 地窖 ; 地界 ; 地久天长 ; 地块 ; 地牢 ; 地老虎 ; 地老天荒 ; 地雷 ; 地垒 ; 地塄 ; 地犁 ; 地理 ; 地理学 ; 地力 ; 地利 ; 地利人和 ; 地栗 ; 地邻 ; 地垄 ; 地漏 ; 地炉 ; 地脉 ; 地幔 ; 地貌 ; 地面 ; 地面灌溉 ; 地面气压 ; 地面水 ; 地名 ; 地膜 ; 地亩 ; 地菍 ; 地盘 ;
    地皮 ; 地痞 ; 地平线 ; 地铺 ; 地契 ; 地气 ; 地堑 ; 地壳 ; 地勤 ; 地球 ; 地球仪 ; 地区 ; 地权 ; 地儿 ; 地热 ; 地煞 ; 地上茎 ; 地声 ; 地势 ; 地势图 ; 地税 ; 地速 ; 地台 ; 地摊 ; 地毯 ; 地铁 ; 地头 ; 地头蛇 ; 地图 ; 地图册 ; 地位 ; 地温 ; 地物 ; 地峡 ; 地下 ; 地下 ; 地下河 ; 地下茎 ; 地下室 ; 地下水 ; 地下铁道 ; 地线 ; 地心 ; 地心说 ; 地心引力 ; 地形 ; 地形图 ; 地学 ; 地穴 ;
    地衣 ; 地窨子 ; 地狱 ; 地域 ; 地震 ; 地震波 ; 地震带 ; 地震烈度 ; 地震区 ; 地震仪 ; 地震预报 ; 地震站 ; 地震震级 ; 地政 ; 地支 ; 地址 ; 地志 ; 地质 ; 地质年代 ; 地质学 ; 地中海 ; 地轴 ; 地主 ; 地主阶级 ; 地主之谊 ; 地租

    Chữ gần giống với 地:

    在, 圩, 圪, 圬, 圭, 圮, 圯, 地, 圳, 圹, 场, 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Chữ gần giống 地

    塾, 埯, 基, 培, 埸, 埵, 埴, 埳, 埲, 埱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地 Tự hình chữ 地

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

    rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
    địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

    Gới ý 14 câu đối có chữ 地:

    縷結同心山海固,樹成連理地天長

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    風過林空花滿地,丹成爐在火無煙

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    雨催玉樹終天恨,雲暗竹林兩地悲

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    繡閣鴛山海固,洞房琴瑟地天長

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    地 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 地 Tìm thêm nội dung cho: 地