Cao su chống va đập cửa

Từ: 哈喇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈喇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哈喇 trong tiếng Trung hiện đại:

[hā·la] 1. hôi dầu; gắt dầu。食油或含油食物日久变坏味道的。
点心哈喇了,不能吃了。
món điểm tâm gắt dầu rồi, không ăn được đâu.
2. giết chết (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。杀死(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt
哈喇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈喇 Tìm thêm nội dung cho: 哈喇