Từ: 辞行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞行 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíxíng] chào từ biệt; chào tạm biệt (trước lúc đi xa)。远行前向亲友告别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
辞行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞行 Tìm thêm nội dung cho: 辞行