bảo toàn
Giữ gìn cho trọn vẹn, tốt đẹp như trước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Sự tình tuy đa, dã cai bảo toàn thân tử, kiểm điểm trước thâu không nhi hiết hiết
事情雖多, 也該保全身子, 檢點着偷空兒歇歇 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Tuy nhiều việc, nhưng cũng nên giữ gìn thân thể, được rỗi lúc nào cũng nên nghỉ ngơi.Bảo trì, bảo hành.
◎Như:
bảo toàn công
保全工 công nhân bảo hành máy móc.Bảo hiểm.
◎Như:
bảo toàn công ti
保全公司 công ti bảo hiểm.
Nghĩa của 保全 trong tiếng Trung hiện đại:
保全名誉
bảo toàn danh dự
2. bảo hành。 保护机器设备正常使用.
保全工
nhân viên bảo hành
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 保全 Tìm thêm nội dung cho: 保全
