Cao su chống va đập cửa

Từ: 撮口呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮口呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撮口呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōkǒuhū] âm chu miệng; (nguyên âm ü hoặc âm bắt đầu bằng chữ ü - một trong bốn nhóm âm tiếng Hán chia theo âm đầu vần)。按照韵母把字音分成开口呼、齐齿呼、合口呼、撮口呼四类,总称四呼。韵母是i或拿i起头的叫齐齿呼,韵母 是u或拿u起头的叫合口呼,韵母是ü或拿ü起头的叫撮口呼,韵母不是i、u、ü, 也不拿i、u、ü起头的叫开口 呼,例如肝(开)、坚jiān(齐)、关guān(合)、捐juān(撮)。Xem:〖四呼〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
撮口呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撮口呼 Tìm thêm nội dung cho: 撮口呼