Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 撮口呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuōkǒuhū] âm chu miệng; (nguyên âm ü hoặc âm bắt đầu bằng chữ ü - một trong bốn nhóm âm tiếng Hán chia theo âm đầu vần)。按照韵母把字音分成开口呼、齐齿呼、合口呼、撮口呼四类,总称四呼。韵母是i或拿i起头的叫齐齿呼,韵母 是u或拿u起头的叫合口呼,韵母是ü或拿ü起头的叫撮口呼,韵母不是i、u、ü, 也不拿i、u、ü起头的叫开口 呼,例如肝(开)、坚jiān(齐)、关guān(合)、捐juān(撮)。Xem:〖四呼〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮
| duỗi | 撮: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| toát | 撮: | toát mồ hôi |
| tòi | 撮: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 撮口呼 Tìm thêm nội dung cho: 撮口呼
