Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mùng trong tiếng Việt:
["- Màn chống muỗi."]Dịch mùng sang tiếng Trung hiện đại:
裯 《床上的帐子。》帐子 《用布、纱或绸子等做成的张在床上或屋子里的东西。》
蚊帐 《挂在床铺上方和周围阻挡蚊子的帐子, 有伞形和长方形两种。》
xem mồng
书
帱 《帐子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mùng
| mùng | 幪: | mùng màn, mùng mền |
| mùng | 曚: | mùng một |
| mùng | 𦆟: | mùng màn, mùng mền |
| mùng | 𬟃: | mùng tơi, dọc mùng |
| mùng | 𧅭: | mùng tơi, dọc mùng |

Tìm hình ảnh cho: mùng Tìm thêm nội dung cho: mùng
