Từ: mùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mùng

Nghĩa mùng trong tiếng Việt:

["- Màn chống muỗi."]

Dịch mùng sang tiếng Trung hiện đại:

《床上的帐子。》
帐子 《用布、纱或绸子等做成的张在床上或屋子里的东西。》
蚊帐 《挂在床铺上方和周围阻挡蚊子的帐子, 有伞形和长方形两种。》
xem mồng

《帐子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùng

mùng:mùng màn, mùng mền
mùng:mùng một
mùng𦆟:mùng màn, mùng mền
mùng𬟃:mùng tơi, dọc mùng
mùng𧅭:mùng tơi, dọc mùng
mùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mùng Tìm thêm nội dung cho: mùng