Từ: yêu kiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu kiều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yêukiều

Nghĩa yêu kiều trong tiếng Việt:

["- thân thể phụ nữ mềm mại tươi đẹp. Câu thơ ý nói: Trọng lời thề hơn thân mình, nên liều bỏ thân để giữ được lời thề với Mai sinh"]

Dịch yêu kiều sang tiếng Trung hiện đại:


绰约 《形容女子姿态柔美的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều

kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)

Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

yêu kiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yêu kiều Tìm thêm nội dung cho: yêu kiều