Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yêu kiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ yêu kiều:
Nghĩa yêu kiều trong tiếng Việt:
["- thân thể phụ nữ mềm mại tươi đẹp. Câu thơ ý nói: Trọng lời thề hơn thân mình, nên liều bỏ thân để giữ được lời thề với Mai sinh"]Dịch yêu kiều sang tiếng Trung hiện đại:
书绰约 《形容女子姿态柔美的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 侨: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 喬: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 嬌: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 翹: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 荞: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
| kiều | 蕎: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yêu:
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Tìm hình ảnh cho: yêu kiều Tìm thêm nội dung cho: yêu kiều
