Từ: 肛道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肛道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肛道 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngdào] đoạn cuối trực tràng。直肠末端通肛门的部分。周围有肛门括约肌围绕。也叫肛管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肛

dom:dom (phần cuối của trực tràng)
giang:thoát giang (lòi rom)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
肛道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肛道 Tìm thêm nội dung cho: 肛道