Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哭灵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūlíng] khóc nức nở; khóc thống thiết; khóc than ( khóc trước linh cửu, linh vị)。在灵柩或灵位前痛哭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |

Tìm hình ảnh cho: 哭灵 Tìm thêm nội dung cho: 哭灵
