Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 哲学家 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhéxué jiā nhà triết học triết gia
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 哲学家 Tìm thêm nội dung cho: 哲学家
