Cao su chống va đập cửa

Từ: 哲学家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哲学家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哲学家 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhéxué jiā nhà triết học triết gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲

chít:chít kẽ hở, chít khăn
triết:hiền triết
trít:nhắm trít lại
trết:ngồi trết một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
哲学家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哲学家 Tìm thêm nội dung cho: 哲学家