Từ: 啪嗒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啪嗒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啪嗒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pādā] lạch cạch; lách cách (Tượng thanh) (tiếng đồ vật va chạm)。象声词,形容东西落地或撞击的声音。
打字机啪嗒啪嗒地响着。
tiếng máy chữ kêu lạch cạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

tháp:tháp (nản chí)
đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
啪嗒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啪嗒 Tìm thêm nội dung cho: 啪嗒