Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỡ

Nghĩa đỡ trong tiếng Việt:

["- 1 I. đgt. 1. Giữ, nâng ở phía dưới cho khỏi đổ, ngã: cụ già đi phải có người đỡ giá đỡ. 2. Đón nhận bằng tay: đỡ gói quà tặng. 3. Đón để ngăn, chặn lại: đỡ bóng. 4. Giúp thêm vào: đỡ việc gia đình làm đỡ nói đỡ lời. 5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung: ăn cho đỡ đói học hành cũng đỡ hơn trước. II. pht. Tạm vì không có cách nào hơn: ở đỡ một thời gian dùng đỡ khi chưa có cái tốt hơn."]

Dịch đỡ sang tiếng Trung hiện đại:

搀扶; 扶将 《用手轻轻架住对方的手或胳膊。》《用手帮助躺着或倒下的人坐或立; 用手使倒下的东西竖直。》
y tá đỡ người bệnh dậy cho uống thuốc.
护士扶起伤员, 给他换药。 架; 招架; 抗 《抵挡。》
lấy thương đỡ ngọn đao chém tới.
拿枪架住砍过来的刀。 见好; 见轻 《(病势)显出好转。》
将就 《勉强适应不很满意的事物或环境。》
支架 《支撑; 架起。》
支; 承; 托 《手掌和其他东西向上承受(物体)。》
《托住; 承受。》
减轻; 减少 《减去一部分。》
好转; 有起色 《向好的方面转变。》
暂时 《短时间之内。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỡ

đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ𱟩:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỡ Tìm thêm nội dung cho: đỡ