Từ: 喜封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜封:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喜 • 封

Nghĩa của 喜封 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐfēng] gói quà mừng thưởng (theo tục lệ cũ người có điều mừng đem tặng quà cho người khác)。 (喜封儿)旧俗有喜庆的人家给人的赏封。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ喜:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ喜:song hỉ
hởi喜:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ喜:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong封:phong làm tướng
喜封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜封 Tìm thêm nội dung cho: 喜封