Chữ 跸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跸, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跸:

跸 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跸

跸

Chiết tự chữ 跸

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 足 毕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跸 cấu thành từ 2 chữ: 足, 毕
  • 足 tú, túc
  • 毕 tất
  • tất [tất]

    U+8DF8, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蹕;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bat1;

    跸 tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 跸

    Giản thể của chữ 蹕.
    tất, như "trú tất (dừng chân)" (gdhn)

    Nghĩa của 跸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蹕)
    [bì]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TẤT
    书
    dẹp đường (lúc vua xuất hành, mở đường quét tước sạch sẽ, cấm qua lại; nói chung chỉ những việc liên quan đến hành tung của vua)。帝王出行时,开路清道,禁止通行;泛指与帝王行止有关的事情。
    驻跸(帝王出行时沿途停留暂住)。
    dừng chân (vua tạm dừng chân nghỉ lại dọc đường)

    Chữ gần giống với 跸:

    䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Dị thể chữ 跸

    蹕,

    Chữ gần giống 跸

    跥, 蹜, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸 Tự hình chữ 跸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跸

    tất跸:trú tất (dừng chân)
    跸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跸 Tìm thêm nội dung cho: 跸