Từ: 喜庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐqìng] 1. vui mừng; ăn mừng。 值得喜欢和庆贺的。
喜庆事。
việc mừng vui
喜庆的日子。
ngày vui.
2. việc đáng mừng vui。值得喜欢和庆贺的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
喜庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜庆 Tìm thêm nội dung cho: 喜庆