Từ: 棍徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棍徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 棍 • 徒

côn đồ
Kẻ vô lại, lưu manh.
◇Hoàng Lục Hồng 黃六鴻:
Hoặc hữu vô tịch côn đồ, chỉ xưng bổn huyện thân hữu tông chi, tiềm tàng cảnh nội, chiêu diêu cuống phiến
或有無籍棍徒, 指稱本縣親友宗支, 潛藏境內, 招搖誆騙 (Phúc huệ toàn thư 福惠全書, Lị nhậm 蒞任, Phát các cáo thị 發各告示).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn棍:côn quyền; du côn, côn đồ
gon棍:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn棍:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò徒:học trò
đò徒:giả đò
đồ徒:thầy đồ
棍徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棍徒 Tìm thêm nội dung cho: 棍徒