bài hiệu
Tên hiệu buôn.Nhãn hiệu (hàng hóa).Dấu hiệu, tiêu chí. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Hữu nhân dĩ vi giá chủng tế nị duệ mẫn đích cảm giác, đương nhiên bất thuộc ư thô nhân, giá thị thượng đẳng nhân đích bài hiệu
有人以為這種細膩銳敏的感覺, 當然不屬於粗人, 這是上等人的牌號 (Chuẩn phong nguyệt đàm H准風月談, Hát trà 喝茶).
Nghĩa của 牌号 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nhãn hiệu; nhãn (hàng hoá)。商标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 號
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
| hào | 號: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 牌號 Tìm thêm nội dung cho: 牌號
