Chữ 齚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齚, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齚:

齚 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齚

齚

Chiết tự chữ 齚

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 齒 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齚 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 乍
  • 齒 xẻ, xỉ, xỉa
  • 乍 cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trách [trách]

    U+9F5A, tổng 20 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4, ze2;
    Việt bính: zaak3 zaak6;

    齚 trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 齚

    (Động) Cắn.
    § Xưa dùng như trách 齰
    .

    Nghĩa của 齚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齰)
    [zé]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 22
    Hán Việt: TRÁCH
    cắn。咬。

    Chữ gần giống với 齚:

    䶗, 䶘, 䶙, 齙, 齚, 齝, 齞, 齟, 齠, 齡, 齣,

    Dị thể chữ 齚

    𱌬,

    Chữ gần giống 齚

    岞, 祚, 齫, 齪, 齩, 齨, 齧, 齦, 齥, 齤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齚 Tự hình chữ 齚 Tự hình chữ 齚 Tự hình chữ 齚

    齚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齚 Tìm thêm nội dung cho: 齚