Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赊帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赊帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赊帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēzhàng] cho chịu; cho nợ; cho thiếu。把买卖的货款记在帐上延期收付;赊欠。
现金买卖,概不赊帐。
tiền trao cháo mút; mua bán trả tiền ngay, không cho chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赊

xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
赊帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赊帐 Tìm thêm nội dung cho: 赊帐