Từ: 国务院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国务院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国务院 trong tiếng Trung hiện đại:

[guówùyuàn] 1. quốc vụ viện。中国最高国家权力机关的执行机关,即最高国家行政机关,也就是中央人民政府,由总理、副总理、国务委员、各部部长、各委员会主任等人员组成。国务院对全国人民代表大会和它的常务委员会负责并报告工作。
2. nội các chính phủ。民国初年的内阁,以国务总理为首。
3. bộ ngoại giao; bộ ngoại giao Hoa Kỳ (nước Mỹ)。美国政府中主管外交兼管部分内政的部门,主管者称国务卿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
国务院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国务院 Tìm thêm nội dung cho: 国务院