Chữ 瀨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀨, chiết tự chữ LẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀨:

瀨 lại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀨

瀨

Chiết tự chữ 瀨

Chiết tự chữ lại bao gồm chữ 水 賴 hoặc 氵 賴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀨 cấu thành từ 2 chữ: 水, 賴
  • 水 thuỷ, thủy
  • 賴 lại, nái, trái
  • 2. 瀨 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 賴
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 賴 lại, nái, trái
  • lại [lại]

    U+7028, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 濑;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: laai6;

    瀨 lại

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀨

    (Danh) Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá.

    (Động)
    Chảy xiết.

    Chữ gần giống với 瀨:

    㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

    Dị thể chữ 瀨

    濑,

    Chữ gần giống 瀨

    湃, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨 Tự hình chữ 瀨

    瀨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀨 Tìm thêm nội dung cho: 瀨