Từ: 水粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐfěn] 1. bột nước (hoá trang)。一种化妆品。
2. miến ngâm nước; miếng dấp nước。水浸过的粉条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
水粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水粉 Tìm thêm nội dung cho: 水粉