Từ: 嗟来之食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗟来之食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嗟来之食 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēláizhīshí] của ăn xin; của bố thí; đồ bố thí; miếng cơm đi xin。春秋时齐国发生饥荒,有人在路上施舍饮食,对一个饥饿的人说"嗟,来食",饥饿的人说,我就是不吃"嗟来之食",才到这个地步的。终于不食而死(见于《礼记·檀弓》)。今泛指带有侮辱性的施舍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟

ta:ta thán
xơi:xơi cơm, xơi nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
嗟来之食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗟来之食 Tìm thêm nội dung cho: 嗟来之食