Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ phán:
判 phán • 泮 phán • 贩 phiến, phán • 盻 hễ, phán • 盼 phán • 胖 bàn, phán • 販 phiến, phán • 頖 phán • 襻 phán
Đây là các chữ cấu thành từ này: phán
Pinyin: pan4;
Việt bính: pun3
1. [談判] đàm phán 2. [判斷] phán đoán 3. [判正] phán chánh 4. [判袂] phán duệ 5. [判例] phán lệ 6. [判語] phán ngữ 7. [判決] phán quyết 8. [判事] phán sự 9. [分首判袂] phân thủ phán duệ 10. [批判] phê phán 11. [審判] thẩm phán 12. [通判] thông phán;
判 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 判
(Động) Lìa rẽ, chia ra.◎Như: phán duệ 判袂 chia tay mỗi người một ngả.
◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: Dạ văn mãnh vũ phán hoa tận 夜聞猛雨判花盡 (Xuân nhật ngẫu tác 春日偶作) Đêm nghe mưa mạnh làm tan tác hết các hoa.
(Động) Xem xét, phân biệt.
◎Như: phán biệt thị phi 判別是非 phân biệt phải trái.
(Động) Xử, xét xử.
◎Như: tài phán 裁判 xử kiện, phán án 判案 xử án.
(Động) Ngày xưa, quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương gọi là phán.
◎Như: Tể tướng phán Lục quân thập nhị vệ sự 宰相判六軍十二衛事.
(Phó) Rõ ràng, rõ rệt.
◎Như: lưỡng cá thế giới phán nhiên bất đồng 兩個世界判然不同 hai thế giới khác nhau rõ rệt.
(Danh) Văn thư tố tụng, án kiện.
(Danh) Lời đoán.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hậu diện tiện thị nhất tọa cổ miếu, lí diện hữu nhất mĩ nhân tại nội độc tọa khán kinh. Kì phán vân: Khám phá tam xuân cảnh bất trường, Truy y đốn cải tích niên trang 後面便是一座古廟, 裡面有一美人在內獨坐看經. 其判云: 勘破三春景不長, 緇衣頓改昔年妝 (Đệ ngũ hồi) Mặt sau lại vẽ một tòa miếu cổ, trong có một mỹ nhân ngồi xem kinh. Có mấy câu phán rằng: Biết rõ ba xuân cảnh chóng già, Thời trang đổi lấy áo cà sa.
(Danh) Một thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống như văn xử kiện.
phán, như "phán rằng" (vhn)
Nghĩa của 判 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: PHÁN
1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
判别。
phân biệt.
判断。
phán đoán.
判明。
phân biệt rõ.
2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
新旧社会判然不同。
xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
前后判若两人。
trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
3. phê phán; phân định。评定。
批判。
phê phán.
判卷子。
chấm bài thi; phê hồ sơ.
4. phán quyết。判决。
审判。
thẩm phán.
判案。
phán quyết vụ án.
判处徒刑。
xử tù tội.
Từ ghép:
判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪
Số nét: 7
Hán Việt: PHÁN
1. chia ra; phân ra; phân biệt。分开;分辨。
判别。
phân biệt.
判断。
phán đoán.
判明。
phân biệt rõ.
2. khác hẳn; khác nhau rõ rệt。显然(有区别)。
新旧社会判然不同。
xã hội cũ và xã hội mới khác nhau rõ rệt.
前后判若两人。
trước và sau, khác nhau như là hai người vậy.
3. phê phán; phân định。评定。
批判。
phê phán.
判卷子。
chấm bài thi; phê hồ sơ.
4. phán quyết。判决。
审判。
thẩm phán.
判案。
phán quyết vụ án.
判处徒刑。
xử tù tội.
Từ ghép:
判别 ; 判词 ; 判定 ; 判断 ; 判官 ; 判决 ; 判决书 ; 判例 ; 判明 ; 判若鸿沟 ; 判若云泥 ; 判罪
Tự hình:

Pinyin: pan4, mian4;
Việt bính: pun3;
泮 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 泮
(Danh) Phán thủy 泮水 tên trường học đời xưa.§ Đời xưa ai được vào đấy học gọi là nhập phán 入泮. Xem thêm cần 芹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tảo cô, tuyệt huệ, thập tứ nhập phán 早孤, 絕惠, 十四入泮 (Anh Ninh 嬰寧) Sớm mồ côi cha, rất thông minh, mười bốn tuổi được vào học trường ấp.
(Danh) Cung điện ngày xưa, nơi thiên tử và chư hầu hội họp, cử hành yến tiệc.
◇Thi Kinh 詩經: Lỗ hầu lệ chỉ, Tại Phán ẩm tửu 魯侯戾止, 在泮飲酒 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Lỗ hầu đi đến, Ở cung Phán uống rượu.
(Danh) Bờ.
§ Cũng như 畔.
(Động) Giá băng tan lở.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Ảnh hoành thủy diện băng sơ phán 影橫水靣冰初泮 (Tảo mai 早梅) Bóng ngang mặt nước, băng vừa tan.
(Động) Chia ra, phân biệt.
◇Sử Kí 史記: Tự thiên địa phẩu phán vị hữu thủy dã 自天地剖泮未有始也 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Từ khi trời đất chia ra, chưa từng có ai được như vậy.
bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
bẩn, như "dơ bẩn" (btcn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)
Nghĩa của 泮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chia; tan。分;散。
2. trường học (thời xưa)。指泮宫(古代学校)。请代称考中秀才为"入泮"。
3. họ Phán。(Pàn)姓。
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chia; tan。分;散。
2. trường học (thời xưa)。指泮宫(古代学校)。请代称考中秀才为"入泮"。
3. họ Phán。(Pàn)姓。
Chữ gần giống với 泮:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 贩
Giản thể của chữ 販.phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
Dị thể chữ 贩
販,
Tự hình:

Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;
盻 hễ, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 盻
(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.(Tính) Hễ hễ 盻盻 nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ 盻盻 nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử 孟子: Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên 為民父母, 使民盻盻然 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.
(Động)
§ Cũng như phán 盼.
hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)
Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Chữ gần giống với 盻:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: pan4, fen2;
Việt bính: paan3;
盼 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 盼
(Tính) Mắt tròng đen tròng trắng phân minh.◇Thi Kinh 詩經: Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
(Động) Trông, nhìn.
◎Như: tả cố hữu phán 左顧右盼 trông trước nhìn sau.
(Động) Mong ngóng, trông chờ, hi vọng.
◎Như: phán vọng 盼望 trông mong.
(Động) Chiếu cố, quan tâm.
◇Tống Thư 宋書: Đồng bị xỉ phán 同被齒盼 (Tạ Hối truyện 謝晦傳) Cùng được đoái hoài dùng tới.
phán, như "phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)" (gdhn)
Nghĩa của 盼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
切盼。
vô cùng mong mỏi.
盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
2. nhìn; trông。看。
左顾右盼。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
Từ ghép:
盼头 ; 盼望
Số nét: 9
Hán Việt: PHÁN
1. chờ mong; mong mỏi; trông mong。盼望。
切盼。
vô cùng mong mỏi.
盼星星盼月亮,才盼到毛主席的队伍回来了。
mong trăng mong sao, mới mong được đội quân của Mao chủ tịch quay trở về.
2. nhìn; trông。看。
左顾右盼。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
Từ ghép:
盼头 ; 盼望
Chữ gần giống với 盼:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: pang4, pan2, pan4;
Việt bính: bun6 pun3 pun4;
胖 bàn, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 胖
(Tính) Béo, mập.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lã Bố tẩu đắc khoái, Trác phì bàn cản bất thượng, trịch kích thích Bố 呂布走得快, 卓肥胖趕不上, 擲戟刺布 (Đệ bát hồi) Lã Bố chạy nhanh, (Đổng) Trác béo phục phịch, đuổi không kịp, ném kích đâm Bố.
(Tính) Thư thái, ung dung.
◇Lễ Kí 禮記: Tâm quảng thể bàn 心廣體胖 (Đại học 大學) Lòng rộng rãi người thư thái.Một âm là phán.
(Danh) Một nửa mình muông sinh.
(Danh) Thịt bên xương sườn.
bỡn, như "bỡn cợt; đùa bỡn" (vhn)
ban (btcn)
bàn, như "bàn (thư thái dễ chịu)" (gdhn)
béo, như "béo tròn; béo bở" (gdhn)
Nghĩa của 胖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pán]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子
Số nét: 9
Hán Việt: BÀN
thảnh thơi; thư thái。安泰舒适。
心广体胖。
lòng dạ thảnh thơi thư thái.
Từ phồn thể: (肨)
[pàng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BẠNG
mập; béo (thân thể người)。(人体)脂肪多,肉多(跟"瘦"相对)。
肥胖。
béo mập.
这孩子很胖。
em bé này thật bụ bẫm.
Từ ghép:
胖大海 ; 胖墩墩 ; 胖墩儿 ; 胖乎乎 ; 胖头鱼 ; 胖子
Chữ gần giống với 胖:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 贩;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 販
(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: pan4;
Việt bính: pun3;
頖 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 頖
(Danh) Phán cung 頖宮 trường học của các nước chư hầu đời nhà Chu.§ Cũng viết là phán cung 泮宮.
Nghĩa của 頖 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 頁- Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt:
rời rạc; tan rã。涣散。
Số nét: 14
Hán Việt:
rời rạc; tan rã。涣散。
Dị thể chữ 頖
𬱙,
Tự hình:

Pinyin: pan4;
Việt bính: paan3;
襻 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 襻
(Danh) Cái khuyết, cái dải (để cài khuy).§ Cũng gọi là: nữu phán 鈕襻, khấu phán 扣襻.
(Danh) Đồ vật có công dụng tương tự như khuyết áo, để níu giữ: quai, dải, đai...
§ Cũng gọi là: phán đái 襻帶, phán nhi 襻兒.
◎Như: hài phán 鞋襻 quai dép.
(Động) Khâu, vá.
phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)
Nghĩa của 襻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 25
Hán Việt: PHẠN
1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
纽襻儿。
cái khuy áo.
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
鞋襻儿。
quai giầy.
篮子襻儿。
quai làn.
车襻。
vành xe.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
襻上几针。
vấn mấy mũi kim.
用绳子襻上。
dùng dây quấn lên.
Số nét: 25
Hán Việt: PHẠN
1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
纽襻儿。
cái khuy áo.
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
鞋襻儿。
quai giầy.
篮子襻儿。
quai làn.
车襻。
vành xe.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
襻上几针。
vấn mấy mũi kim.
用绳子襻上。
dùng dây quấn lên.
Chữ gần giống với 襻:
襻,Tự hình:

Dịch phán sang tiếng Trung hiện đại:
判处 《法庭依照法律对触犯刑律者的审理和裁决。》通判 《法国殖民者侵占越南时期的政权机关中的办事员。》
传示; 传喻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: phán Tìm thêm nội dung cho: phán
