Từ: 嘱咐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘱咐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘱咐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfù] dặn; dặn dò; căn dặn; dặn bảo。告诉对方记住应该怎样,不应该怎样。
再三嘱咐
dặn đi dặn lại
嘱咐孩子好好学习。
dặn con chịu khó học hành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘱

chúc:chúc thư, di chúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咐

phó:phó thác
嘱咐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘱咐 Tìm thêm nội dung cho: 嘱咐